Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đang, sanh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đang, sanh:
Biến thể phồn thể: 鐺;
Pinyin: dang1, cheng1;
Việt bính: cang1 dong1;
铛 đang, sanh
đương, như "lang đương (dây xiềng)" (gdhn)
xanh, như "cái xanh (chảo bằng đáy)" (gdhn)
Pinyin: dang1, cheng1;
Việt bính: cang1 dong1;
铛 đang, sanh
Nghĩa Trung Việt của từ 铛
Giản thể của chữ 鐺.đương, như "lang đương (dây xiềng)" (gdhn)
xanh, như "cái xanh (chảo bằng đáy)" (gdhn)
Nghĩa của 铛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鐺)
[chēng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: XANH
cái xanh; chảo gang (đúc bằng gang)。烙饼用的平底锅。
Từ phồn thể: (鐺)
[dāng]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐƯƠNG
leng keng; loong-coong (từ tượng thanh, tiếng kim loại va đập vào nhau.)。象声词,撞击金属器物的声音。
Ghi chú: 另见chēng
[chēng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: XANH
cái xanh; chảo gang (đúc bằng gang)。烙饼用的平底锅。
Từ phồn thể: (鐺)
[dāng]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐƯƠNG
leng keng; loong-coong (từ tượng thanh, tiếng kim loại va đập vào nhau.)。象声词,撞击金属器物的声音。
Ghi chú: 另见chēng
Chữ gần giống với 铛:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铛
鐺,
Tự hình:

đang, sanh, thang [đang, sanh, thang]
U+943A, tổng 21 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 铛;
Pinyin: dang1, cheng1, tang1;
Việt bính: cang1 dong1;
鐺 đang, sanh, thang
◇Bắc sử 北史: Đầu đái kim bảo hoa quan, bị chân châu anh lạc, túc lí cách tỉ, nhĩ huyền kim đang 頭戴金寶花冠, 被真珠纓絡, 足履革屣, 耳懸金鐺 (Chân Lạp truyện 真臘傳).(Trạng thanh) Lang đang 瑯鐺 leng keng, loong coong. $ Cũng viết là lang đang 琅璫.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Chỉ thính đắc đang địa nhất thanh hưởng, chánh xạ tại bối hậu hộ tâm kính thượng 只聽得鐺地一聲響, 正射在背後護心鏡上 (Đệ lục thập tứ hồi) Chỉ nghe một tiếng "keng" thì mũi tên bắn vào tấm hộ tâm kính ở sau lưng.Một âm là sanh.
(Danh) Ngày xưa, chỉ cái nồi có tai và chân.
◇Tô Thức 蘇軾: Chiết cước sanh biên ổi đạm chúc, Khúc chi tang hạ ẩm li bôi 折腳鐺邊煨淡粥, 曲枝桑下飲離杯 (Tống Liễu Nghi Sư 送柳宜師).
(Danh) Một khí cụ thời xưa có ba chân, làm bằng kim loại hoặc gốm sứ. Thường dùng để đựng trà hoặc rượu.
◎Như: trà sanh 茶鐺 chõ trà, dược sanh 藥鐺 sanh thuốc.
◇Quán Hưu 貫休: Trà phích kim sanh khoái, Tùng hương ngọc lộ hàm 茶癖金鐺快, 松香玉露含 (Hòa Mao học sĩ xá nhân tảo xuân 和毛學士舍人早春).
(Danh) Ngày nay chỉ cái nồi nông, đáy bằng, dùng để xào nấu.Một âm là thang.
(Danh) Một loại trống đồng nhỏ.
◇Khuất Đại Quân 屈大均: Việt chi tục, phàm ngộ gia lễ, tất dụng đồng cổ dĩ tiết nhạc. (...) Kì tiểu giả viết thang, đại cận ngũ lục thốn 粵之俗, 凡遇嘉禮, 必用銅鼓以節樂. (...) 其小者曰鐺, 大僅五六寸 (Quảng Đông tân ngữ 廣東新語, Khí ngữ 器語, Đồng cổ 銅鼓).
(Danh) Tên một binh khí thời xưa, hình bán nguyệt, có cán.
đương, như "lang đương (dây xiềng)" (gdhn)
xanh, như "cái xanh (chảo bằng đáy)" (gdhn)
Pinyin: dang1, cheng1, tang1;
Việt bính: cang1 dong1;
鐺 đang, sanh, thang
Nghĩa Trung Việt của từ 鐺
(Danh) Đồ trang sức đeo tai của phụ nữ.◇Bắc sử 北史: Đầu đái kim bảo hoa quan, bị chân châu anh lạc, túc lí cách tỉ, nhĩ huyền kim đang 頭戴金寶花冠, 被真珠纓絡, 足履革屣, 耳懸金鐺 (Chân Lạp truyện 真臘傳).(Trạng thanh) Lang đang 瑯鐺 leng keng, loong coong. $ Cũng viết là lang đang 琅璫.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Chỉ thính đắc đang địa nhất thanh hưởng, chánh xạ tại bối hậu hộ tâm kính thượng 只聽得鐺地一聲響, 正射在背後護心鏡上 (Đệ lục thập tứ hồi) Chỉ nghe một tiếng "keng" thì mũi tên bắn vào tấm hộ tâm kính ở sau lưng.Một âm là sanh.
(Danh) Ngày xưa, chỉ cái nồi có tai và chân.
◇Tô Thức 蘇軾: Chiết cước sanh biên ổi đạm chúc, Khúc chi tang hạ ẩm li bôi 折腳鐺邊煨淡粥, 曲枝桑下飲離杯 (Tống Liễu Nghi Sư 送柳宜師).
(Danh) Một khí cụ thời xưa có ba chân, làm bằng kim loại hoặc gốm sứ. Thường dùng để đựng trà hoặc rượu.
◎Như: trà sanh 茶鐺 chõ trà, dược sanh 藥鐺 sanh thuốc.
◇Quán Hưu 貫休: Trà phích kim sanh khoái, Tùng hương ngọc lộ hàm 茶癖金鐺快, 松香玉露含 (Hòa Mao học sĩ xá nhân tảo xuân 和毛學士舍人早春).
(Danh) Ngày nay chỉ cái nồi nông, đáy bằng, dùng để xào nấu.Một âm là thang.
(Danh) Một loại trống đồng nhỏ.
◇Khuất Đại Quân 屈大均: Việt chi tục, phàm ngộ gia lễ, tất dụng đồng cổ dĩ tiết nhạc. (...) Kì tiểu giả viết thang, đại cận ngũ lục thốn 粵之俗, 凡遇嘉禮, 必用銅鼓以節樂. (...) 其小者曰鐺, 大僅五六寸 (Quảng Đông tân ngữ 廣東新語, Khí ngữ 器語, Đồng cổ 銅鼓).
(Danh) Tên một binh khí thời xưa, hình bán nguyệt, có cán.
đương, như "lang đương (dây xiềng)" (gdhn)
xanh, như "cái xanh (chảo bằng đáy)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鐺:
䥝, 䥞, 䥟, 䥠, 䥡, 䥢, 䥣, 䥤, 䥥, 鏴, 鐮, 鐰, 鐱, 鐲, 鐳, 鐵, 鐶, 鐸, 鐺, 鐻, 鐿, 鑀, 𨬕, 𨭡, 𨭺, 𨮇, 𨮈, 𨮉, 𨮊, 𨮋, 𨮌, 𨮍, 𨮎, 𨮐, 𨮑,Dị thể chữ 鐺
铛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: sanh
| sanh | 𪡚: | tiếng sanh |
| sanh | 𪡾: | tiếng sanh |
| sanh | 撑: | sắm sanh |
| sanh | 撐: | sắm sanh |
| sanh | 栍: | cây sanh |
| sanh | 柽: | cây sanh |
| sanh | 𣛟: | cây sanh |
| sanh | 檉: | cây sanh |
| sanh | 牲: | sanh súc, sanh khẩu (gia súc kéo đồ nặng) |
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sanh | 𥑥: | |
| sanh | 笙: | sanh ca |
| sanh | 蟶: | sanh (con trùng trục) |

Tìm hình ảnh cho: đang, sanh Tìm thêm nội dung cho: đang, sanh
